cote
danh từ giống cái
/ˈko.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cote · số nhiều: le coti
cote nghĩa là đá mài.
Nghĩa của cote
Danh từ · giống cái
- Đá mài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sharpening stone; hone
Câu hỏi thường gặp
cote nghĩa là gì?
cote (danh từ) nghĩa là đá mài.
cote là giống đực hay giống cái?
cote là danh từ giống cái: la cote, số nhiều le coti.