TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

così

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/koˈzi/ giọng máy của trình duyệt

così nghĩa là vậy, như vậy.

Nghĩa của così

Phó từ

  1. Vậy, như vậy.

Họ từ của così

Cụm từ, thành ngữ với così

Câu ví dụ với così

  • Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
  • Charles la pensa anche lui così. Charles cũng nghĩ vậy.Tatoeba #1752390
  • Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
  • Ha lavorato così duramente che alla fine si è ammalato. Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.Tatoeba #1086137
  • Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
  • Ho detto così con l'intenzione di compiacerlo. Tôi đã nói thế để làm anh ấy vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836703
  • C'è così tanta gente a questo concerto. Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2486075
  • Io sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ so; like this/that; thus
  • Tính từ like that one, like those; similar to that/those

Câu hỏi thường gặp

così nghĩa là gì?

così (phó từ) nghĩa là vậy, như vậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.