TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costume

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kosˈtu.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il costume · số nhiều: i costumi

costume nghĩa là tập quán, phong tục, phục sức, trang phục.

Nghĩa của costume

Danh từ · giống đực

  1. Tập quán, phong tục, tục lệ.
  2. Phục sức, trang phục, y phục, quần áo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costume

Đồng nghĩa

Họ từ của costume

Cụm từ, thành ngữ với costume

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a custom, habit; a costume; a swimsuit

Câu hỏi thường gặp

costume nghĩa là gì?

costume (danh từ) nghĩa là tập quán, phong tục, phục sức, trang phục.

costume là giống đực hay giống cái?

costume là danh từ giống đực: il costume, số nhiều i costumi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.