TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capello

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kaˈpel.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capello · số nhiều: i capelli

capello nghĩa là tóc.

Nghĩa của capello

Danh từ · giống đực

  1. Tóc.

Họ từ của capello

Câu ví dụ với capello

  • Tom sta tirando i capelli di Mary. Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662791
  • Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538188
  • Io non mi sono lavato i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659613
  • Io non mi sono lavata i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659615
  • Non mi sono lavato i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612931
  • Mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538187
  • Non mi sono lavata i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659614
  • Il re non ha i capelli. Nhà vua không có tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a single hair (on the head); head hair

Câu hỏi thường gặp

capello nghĩa là gì?

capello (danh từ) nghĩa là tóc.

capello là giống đực hay giống cái?

capello là danh từ giống đực: il capello, số nhiều i capelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.