capello
đi với mạo từ: il capello · số nhiều: i capelli
capello nghĩa là tóc.
Nghĩa của capello
Danh từ · giống đực
- Tóc.
Họ từ của capello
Câu ví dụ với capello
- Tom sta tirando i capelli di Mary. Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662791
- Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538188
- Io non mi sono lavato i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659613
- Io non mi sono lavata i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659615
- Non mi sono lavato i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612931
- Mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538187
- Non mi sono lavata i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659614
- Il re non ha i capelli. Nhà vua không có tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a single hair (on the head); head hair
Câu hỏi thường gặp
capello nghĩa là gì?
capello (danh từ) nghĩa là tóc.
capello là giống đực hay giống cái?
capello là danh từ giống đực: il capello, số nhiều i capelli.