TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cappello

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kapˈpɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cappello · số nhiều: i cappelli

cappello nghĩa là mũ, nón.

Nghĩa của cappello

Danh từ · giống đực

  1. Mũ, nón.

Câu ví dụ với cappello

  • Ha spazzolato il cappello di suo marito. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645540
  • Non mi piace il suo cappello. Tôi không thích mũ của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282632
  • Non mi piace il tuo cappello. Tôi không thích mũ của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6019639
  • Non mi piace il vostro cappello. Tôi không thích mũ của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6019640
  • Dov'è il mio cappello di paglia? Cái mũ rơm của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8950194
  • Quanto per questo cappello rosso? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724580
  • Tom indossa raramente un cappello. Tom hiếm khi đội mũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3063652
  • Tom non indossava alcun cappello. Tom không đội mũ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hat

Câu hỏi thường gặp

cappello nghĩa là gì?

cappello (danh từ) nghĩa là mũ, nón.

cappello là giống đực hay giống cái?

cappello là danh từ giống đực: il cappello, số nhiều i cappelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.