cappello
đi với mạo từ: il cappello · số nhiều: i cappelli
cappello nghĩa là mũ, nón.
Nghĩa của cappello
Danh từ · giống đực
- Mũ, nón.
Câu ví dụ với cappello
- Ha spazzolato il cappello di suo marito. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645540
- Non mi piace il suo cappello. Tôi không thích mũ của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282632
- Non mi piace il tuo cappello. Tôi không thích mũ của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6019639
- Non mi piace il vostro cappello. Tôi không thích mũ của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6019640
- Dov'è il mio cappello di paglia? Cái mũ rơm của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8950194
- Quanto per questo cappello rosso? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724580
- Tom indossa raramente un cappello. Tom hiếm khi đội mũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3063652
- Tom non indossava alcun cappello. Tom không đội mũ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325589
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hat
Câu hỏi thường gặp
cappello nghĩa là gì?
cappello (danh từ) nghĩa là mũ, nón.
cappello là giống đực hay giống cái?
cappello là danh từ giống đực: il cappello, số nhiều i cappelli.