cappella
/kapˈpɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cappella · số nhiều: le cappelle
cappella nghĩa là nhà nguyện.
Nghĩa của cappella
Danh từ · giống cái
- Nhà nguyện.
Họ từ của cappella
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chapel; choir and accompanying musicians assigned to a church; glans of the penis; cap; head, glans (apex of the penis)
Câu hỏi thường gặp
cappella nghĩa là gì?
cappella (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.
cappella là giống đực hay giống cái?
cappella là danh từ giống cái: la cappella, số nhiều le cappelle.