TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cappella

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kapˈpɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cappella · số nhiều: le cappelle

cappella nghĩa là nhà nguyện.

Nghĩa của cappella

Danh từ · giống cái

  1. Nhà nguyện.

Họ từ của cappella

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chapel; choir and accompanying musicians assigned to a church; glans of the penis; cap; head, glans (apex of the penis)

Câu hỏi thường gặp

cappella nghĩa là gì?

cappella (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.

cappella là giống đực hay giống cái?

cappella là danh từ giống cái: la cappella, số nhiều le cappelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.