TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cappellano

danh từ giống đực
/kap.pelˈla.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cappellano · số nhiều: i cappellani

cappellano nghĩa là tuyên úy.

Nghĩa của cappellano

Danh từ · giống đực

  1. Tuyên úy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chaplain

Câu hỏi thường gặp

cappellano nghĩa là gì?

cappellano (danh từ) nghĩa là tuyên úy.

cappellano là giống đực hay giống cái?

cappellano là danh từ giống đực: il cappellano, số nhiều i cappellani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.