cappellano
danh từ giống đực
/kap.pelˈla.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cappellano · số nhiều: i cappellani
cappellano nghĩa là tuyên úy.
Nghĩa của cappellano
Danh từ · giống đực
- Tuyên úy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaplain
Câu hỏi thường gặp
cappellano nghĩa là gì?
cappellano (danh từ) nghĩa là tuyên úy.
cappellano là giống đực hay giống cái?
cappellano là danh từ giống đực: il cappellano, số nhiều i cappellani.