TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cappotto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kapˈpɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cappotto · số nhiều: i cappotti

cappotto nghĩa là áo bành tô, áo khoác, áo măng tô, áo choàng.

Nghĩa của cappotto

Danh từ · giống đực

  1. Áo bành tô, áo khoác.
  2. Áo măng tô, áo choàng.

Câu ví dụ với cappotto

  • Lei mi ha comprato un bel cappotto. Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5692430
  • Mi ha comprato un bel cappotto. Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5692429
  • Lei mi comprò un bel cappotto. Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5692432
  • Il cappotto non è mio. Cái áo không phải của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5119217
  • Mi comprò un bel cappotto. Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5692431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coat, overcoat; greatcoat; whitewash (complete victory or series of victories without suffering any losses; a clean sweep)

Câu hỏi thường gặp

cappotto nghĩa là gì?

cappotto (danh từ) nghĩa là áo bành tô, áo khoác, áo măng tô, áo choàng.

cappotto là giống đực hay giống cái?

cappotto là danh từ giống đực: il cappotto, số nhiều i cappotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.