capra
danh từ giống cái
/ˈka.pra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la capra · số nhiều: le capre
capra nghĩa là dê, con dê.
Nghĩa của capra
Danh từ · giống cái
- Dê, con dê.
Họ từ của capra
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goat (a mammal); she-goat (a female goat, a nanny goat); trestle, sawhorse
Câu hỏi thường gặp
capra nghĩa là gì?
capra (danh từ) nghĩa là dê, con dê.
capra là giống đực hay giống cái?
capra là danh từ giống cái: la capra, số nhiều le capre.