TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capra

danh từ giống cái
/ˈka.pra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capra · số nhiều: le capre

capra nghĩa là dê, con dê.

Nghĩa của capra

Danh từ · giống cái

  1. Dê, con dê.

Họ từ của capra

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goat (a mammal); she-goat (a female goat, a nanny goat); trestle, sawhorse

Câu hỏi thường gặp

capra nghĩa là gì?

capra (danh từ) nghĩa là dê, con dê.

capra là giống đực hay giống cái?

capra là danh từ giống cái: la capra, số nhiều le capre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.