formaggio di capra
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il formaggio di capra · số nhiều: i formaggi di capra
formaggio di capra nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.
Nghĩa của formaggio di capra
Danh từ · giống đực
- Phô mai dê, pho mát dê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formaggio di capra
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goat's cheese, goat cheese
Câu hỏi thường gặp
formaggio di capra nghĩa là gì?
formaggio di capra (danh từ) nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.
formaggio di capra là giống đực hay giống cái?
formaggio di capra là danh từ giống đực: il formaggio di capra, số nhiều i formaggi di capra.