TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formaggio di capra

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il formaggio di capra · số nhiều: i formaggi di capra

formaggio di capra nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.

Nghĩa của formaggio di capra

Danh từ · giống đực

  1. Phô mai dê, pho mát dê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formaggio di capra

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goat's cheese, goat cheese

Câu hỏi thường gặp

formaggio di capra nghĩa là gì?

formaggio di capra (danh từ) nghĩa là phô mai dê, pho mát dê.

formaggio di capra là giống đực hay giống cái?

formaggio di capra là danh từ giống đực: il formaggio di capra, số nhiều i formaggi di capra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.