TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formaggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/forˈmad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il formaggio · số nhiều: i formaggi

formaggio nghĩa là pho mát, phó mát.

Nghĩa của formaggio

Danh từ · giống đực

  1. Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formaggio

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với formaggio

Câu ví dụ với formaggio

  • Chi ha mangiato tutto il formaggio? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8884313
  • Mia madre tagliò il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020767
  • A me piace il formaggio. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5840600
  • Mia madre ha tagliato il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020766
  • Mi piace il formaggio. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5840599
  • La mamma ci ha fatto dei panini al formaggio per pranzo. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10751593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheese

Câu hỏi thường gặp

formaggio nghĩa là gì?

formaggio (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.

formaggio là giống đực hay giống cái?

formaggio là danh từ giống đực: il formaggio, số nhiều i formaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.