formaggio
đi với mạo từ: il formaggio · số nhiều: i formaggi
formaggio nghĩa là pho mát, phó mát.
Nghĩa của formaggio
Danh từ · giống đực
- Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formaggio
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với formaggio
- formaggio caprino — Phô mai dê, pho mát dê.
- formaggio di capra — Phô mai dê, pho mát dê.
Câu ví dụ với formaggio
- Chi ha mangiato tutto il formaggio? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8884313
- Mia madre tagliò il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020767
- A me piace il formaggio. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5840600
- Mia madre ha tagliato il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020766
- Mi piace il formaggio. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5840599
- La mamma ci ha fatto dei panini al formaggio per pranzo. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10751593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese
Câu hỏi thường gặp
formaggio nghĩa là gì?
formaggio (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.
formaggio là giống đực hay giống cái?
formaggio là danh từ giống đực: il formaggio, số nhiều i formaggi.