TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cacio

danh từ giống đực
/ˈka.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cacio · số nhiều: i caci

cacio nghĩa là pho mát, phó mát.

Nghĩa của cacio

Danh từ · giống đực

  1. Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheese

Câu hỏi thường gặp

cacio nghĩa là gì?

cacio (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.

cacio là giống đực hay giống cái?

cacio là danh từ giống đực: il cacio, số nhiều i caci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.