cacio
danh từ giống đực
/ˈka.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cacio · số nhiều: i caci
cacio nghĩa là pho mát, phó mát.
Nghĩa của cacio
Danh từ · giống đực
- Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese
Câu hỏi thường gặp
cacio nghĩa là gì?
cacio (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.
cacio là giống đực hay giống cái?
cacio là danh từ giống đực: il cacio, số nhiều i caci.