TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

becco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbek.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il becco · số nhiều: i becchi

becco nghĩa là mỏ.

Cũng là một dạng biến đổi của beccare — Mổ.

Nghĩa của becco

Danh từ · giống đực

  1. Mỏ.

Cụm từ, thành ngữ với becco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beak (structure projecting from a bird's face); beak (anything projecting or ending in a point like a beak); a mouthpiece of a woodwind instrument; the foremost part of a firearm's hammer; burner; beak (process somewhat like the beak of a bird); leading edge; billygoat; cuckold

Câu hỏi thường gặp

becco nghĩa là gì?

becco (danh từ) nghĩa là mỏ.

becco là giống đực hay giống cái?

becco là danh từ giống đực: il becco, số nhiều i becchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.