TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

beccare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bekˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

beccare nghĩa là mổ.

Nghĩa của beccare

Động từ

  1. Mổ.

Chia động từ beccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: beccatoDanh động từ: beccando

Hiện tại presente

  • io becco
  • tu becchi
  • lui/lei becca
  • noi becchiamo
  • voi beccate
  • loro beccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho beccato
  • tu hai beccato
  • lui/lei ha beccato
  • noi abbiamo beccato
  • voi avete beccato
  • loro hanno beccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io beccavo
  • tu beccavi
  • lui/lei beccava
  • noi beccavamo
  • voi beccavate
  • loro beccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io beccai
  • tu beccasti
  • lui/lei beccò
  • noi beccammo
  • voi beccaste
  • loro beccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io beccherò
  • tu beccherai
  • lui/lei beccherà
  • noi beccheremo
  • voi beccherete
  • loro beccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io beccherei
  • tu beccheresti
  • lui/lei beccherebbe
  • noi beccheremmo
  • voi becchereste
  • loro beccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io becchi
  • che tu becchi
  • che lui/lei becchi
  • che noi becchiamo
  • che voi becchiate
  • che loro becchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io beccassi
  • che tu beccassi
  • che lui/lei beccasse
  • che noi beccassimo
  • che voi beccaste
  • che loro beccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • becca! (tu)
  • becchi! (lei)
  • becchiamo! (noi)
  • beccate! (voi)
  • becchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beccare

Đồng nghĩa

Họ từ của beccare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to peck; to peck up (to pick up with the beck, in order to eat; of a bird); to eat; (of an insect, etc.) to sting or bite; to provoke; to heckle; to nab, to catch; to get, pick up

Câu hỏi thường gặp

beccare nghĩa là gì?

beccare (động từ) nghĩa là mổ.

Chia động từ beccare ở thì hiện tại thế nào?

io becco, tu becchi, lui/lei becca, noi becchiamo, voi beccate, loro beccano. Phân từ quá khứ: beccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.