bebè
đi với mạo từ: il/la bebè
bebè nghĩa là bé, em bé.
Nghĩa của bebè
Danh từ · cả hai giống
- Bé, em bé.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bebè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bebè
- Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524614
- Il mio bebè vuole parlare. Bé nhà tôi muốn nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2931531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baby, infant
Câu hỏi thường gặp
bebè nghĩa là gì?
bebè (danh từ) nghĩa là bé, em bé.
bebè là giống đực hay giống cái?
bebè là danh từ cả hai giống: il/la bebè.