TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bebè

danh từ cả hai giống
/beˈbɛ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la bebè

bebè nghĩa là bé, em bé.

Nghĩa của bebè

Danh từ · cả hai giống

  1. Bé, em bé.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bebè

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bebè

  • Il bebè sta dormendo nella culla. Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4524614
  • Il mio bebè vuole parlare. Bé nhà tôi muốn nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2931531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baby, infant

Câu hỏi thường gặp

bebè nghĩa là gì?

bebè (danh từ) nghĩa là bé, em bé.

bebè là giống đực hay giống cái?

bebè là danh từ cả hai giống: il/la bebè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.