TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bimba

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbim.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bimba · số nhiều: le bimbe

bimba nghĩa là bé, em bé.

Nghĩa của bimba

Danh từ · giống cái

  1. Bé, em bé.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ child; baby (female)

Câu hỏi thường gặp

bimba nghĩa là gì?

bimba (danh từ) nghĩa là bé, em bé.

bimba là giống đực hay giống cái?

bimba là danh từ giống cái: la bimba, số nhiều le bimbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.