TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bilancio

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/biˈlan.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bilancio · số nhiều: i bilanci

bilancio nghĩa là ngân sách.

Nghĩa của bilancio

Danh từ · giống đực

  1. Ngân sách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ balance (list of credits and debits), balance sheet, budget; assessment, result, outcome; toll

Câu hỏi thường gặp

bilancio nghĩa là gì?

bilancio (danh từ) nghĩa là ngân sách.

bilancio là giống đực hay giống cái?

bilancio là danh từ giống đực: il bilancio, số nhiều i bilanci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.