bilancio
danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/biˈlan.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bilancio · số nhiều: i bilanci
bilancio nghĩa là ngân sách.
Nghĩa của bilancio
Danh từ · giống đực
- Ngân sách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balance (list of credits and debits), balance sheet, budget; assessment, result, outcome; toll
Câu hỏi thường gặp
bilancio nghĩa là gì?
bilancio (danh từ) nghĩa là ngân sách.
bilancio là giống đực hay giống cái?
bilancio là danh từ giống đực: il bilancio, số nhiều i bilanci.