TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bilancia

/biˈlan.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Bilancia nghĩa là thiên bình, cân xứng, cân.

Nghĩa của Bilancia

Danh từ riêng

  1. Thiên bình, cân xứng, thiên xứng.

Danh từ · giống cái

bilancia
  1. Cân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Libra (constellation); Libra (star sign)
  • Danh từ balance, scales, scale (device for weighing); balance (see also bilancio)

Câu hỏi thường gặp

Bilancia nghĩa là gì?

Bilancia (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là thiên bình, cân xứng, cân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.