TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bikini

danh từ giống đực
/biˈki.ni/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bikini

bikini nghĩa là áo tắm hai mảnh.

Nghĩa của bikini

Danh từ · giống đực

  1. Áo tắm hai mảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bikini

Câu hỏi thường gặp

bikini nghĩa là gì?

bikini (danh từ) nghĩa là áo tắm hai mảnh.

bikini là giống đực hay giống cái?

bikini là danh từ giống đực: il bikini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.