TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biglietto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/biʎˈʎet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il biglietto · số nhiều: i biglietti

biglietto nghĩa là vé, thẻ.

Nghĩa của biglietto

Danh từ · giống đực

  1. Vé.
  2. Thẻ.
  3. Giấy bạc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biglietto

Đồng nghĩa

Họ từ của biglietto

Cụm từ, thành ngữ với biglietto

Câu ví dụ với biglietto

  • Gli dissi di mandarmi un altro biglietto. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945450
  • Ho detto loro di mandarmi un altro biglietto. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568713
  • Gli ho detto di mandarmi un altro biglietto. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945449
  • Gli ho detto di spedirmi un altro biglietto. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3364223
  • Gli ho detto di inviarmi un altro biglietto. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3364224
  • Non ti dimenticare il biglietto. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502429
  • Non vi dimenticate il biglietto. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502430
  • Non si scordi il biglietto. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502434

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ticket; card; note, slip; billet; note, banknote, bill

Câu hỏi thường gặp

biglietto nghĩa là gì?

biglietto (danh từ) nghĩa là vé, thẻ.

biglietto là giống đực hay giống cái?

biglietto là danh từ giống đực: il biglietto, số nhiều i biglietti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.