TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biglietto da visita

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il biglietto da visita · số nhiều: i biglietti da visita

biglietto da visita nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.

Nghĩa của biglietto da visita

Danh từ · giống đực

  1. Danh thiếp, cạc vi-dít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ business card; speciality, forte, asset

Câu hỏi thường gặp

biglietto da visita nghĩa là gì?

biglietto da visita (danh từ) nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.

biglietto da visita là giống đực hay giống cái?

biglietto da visita là danh từ giống đực: il biglietto da visita, số nhiều i biglietti da visita.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.