biglietto da visita
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il biglietto da visita · số nhiều: i biglietti da visita
biglietto da visita nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.
Nghĩa của biglietto da visita
Danh từ · giống đực
- Danh thiếp, cạc vi-dít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ business card; speciality, forte, asset
Câu hỏi thường gặp
biglietto da visita nghĩa là gì?
biglietto da visita (danh từ) nghĩa là danh thiếp, cạc vi-dít.
biglietto da visita là giống đực hay giống cái?
biglietto da visita là danh từ giống đực: il biglietto da visita, số nhiều i biglietti da visita.