TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baule

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈu.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il baule · số nhiều: i bauli

baule nghĩa là hành lý, cốp.

Nghĩa của baule

Danh từ · giống đực

  1. Hành lý.
  2. Cốp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trunk (luggage); trunk or boot (of a car); case

Câu hỏi thường gặp

baule nghĩa là gì?

baule (danh từ) nghĩa là hành lý, cốp.

baule là giống đực hay giống cái?

baule là danh từ giống đực: il baule, số nhiều i bauli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.