battuta
đi với mạo từ: la battuta · số nhiều: le battute
battuta nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa.
Nghĩa của battuta
Danh từ · giống cái
- Chuyện tiếu lâm.
- Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battuta
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với battuta
- A me non piacciono le battute sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028426
- Non mi piacciono le battute sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ witty remark, joke; hit, blow; mark left by a hit or a blow; bruise; flap (of a bird wing); stroke (movement of an oar through water); splash of a river on the bank; point or line at which two window shutters meet; bar
Câu hỏi thường gặp
battuta nghĩa là gì?
battuta (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa.
battuta là giống đực hay giống cái?
battuta là danh từ giống cái: la battuta, số nhiều le battute.