TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

battuta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/batˈtu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la battuta · số nhiều: le battute

battuta nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa.

Nghĩa của battuta

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện tiếu lâm.
  2. Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battuta

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với battuta

  • A me non piacciono le battute sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028426
  • Non mi piacciono le battute sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ witty remark, joke; hit, blow; mark left by a hit or a blow; bruise; flap (of a bird wing); stroke (movement of an oar through water); splash of a river on the bank; point or line at which two window shutters meet; bar

Câu hỏi thường gặp

battuta nghĩa là gì?

battuta (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa.

battuta là giống đực hay giống cái?

battuta là danh từ giống cái: la battuta, số nhiều le battute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.