sortita
danh từ giống cái
/sorˈti.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sortita · số nhiều: le sortite
sortita nghĩa là phi vụ.
Nghĩa của sortita
Danh từ · giống cái
- Phi vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sally, sortie; witticism (normally battuta)
Câu hỏi thường gặp
sortita nghĩa là gì?
sortita (danh từ) nghĩa là phi vụ.
sortita là giống đực hay giống cái?
sortita là danh từ giống cái: la sortita, số nhiều le sortite.