TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sortita

danh từ giống cái
/sorˈti.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sortita · số nhiều: le sortite

sortita nghĩa là phi vụ.

Nghĩa của sortita

Danh từ · giống cái

  1. Phi vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sally, sortie; witticism (normally battuta)

Câu hỏi thường gặp

sortita nghĩa là gì?

sortita (danh từ) nghĩa là phi vụ.

sortita là giống đực hay giống cái?

sortita là danh từ giống cái: la sortita, số nhiều le sortite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.