sorte
/ˈsɔr.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sorte · số nhiều: le sorti
sorte nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.
Nghĩa của sorte
Danh từ · giống cái
- Vận mệnh, túc mệnh.
- Số phận, số mạng, định mệnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fate
Câu hỏi thường gặp
sorte nghĩa là gì?
sorte (danh từ) nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.
sorte là giống đực hay giống cái?
sorte là danh từ giống cái: la sorte, số nhiều le sorti.