TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sorte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɔr.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sorte · số nhiều: le sorti

sorte nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.

Nghĩa của sorte

Danh từ · giống cái

  1. Vận mệnh, túc mệnh.
  2. Số phận, số mạng, định mệnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fate

Câu hỏi thường gặp

sorte nghĩa là gì?

sorte (danh từ) nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.

sorte là giống đực hay giống cái?

sorte là danh từ giống cái: la sorte, số nhiều le sorti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.