sospetto
đi với mạo từ: il sospetto · số nhiều: i sospetti
sospetto nghĩa là sự nghi ngờ, kẻ tình nghi.
Nghĩa của sospetto
Danh từ · giống đực
- Sự nghi ngờ. (biên soạn)
- Kẻ tình nghi. (biên soạn)
Tính từ
- Đáng ngờ. (biên soạn)
Dạng từ của sospetto
| Giống cái | sospetta |
| Giống cái số nhiều | sospette |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sospetto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sospetto
- Sospetto che Tom e Mary non facciano i loro compiti da soli. Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632938
- Io sospetto che Tom e Mary non facciano i loro compiti da soli. Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632939
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ suspicious, suspect, questionable; suspected; smelly
- Danh từ suspect (suspected person); inkling; suspicion, doubt, misgivings
Câu hỏi thường gặp
sospetto nghĩa là gì?
sospetto (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nghi ngờ, kẻ tình nghi.
sospetto là giống đực hay giống cái?
sospetto là danh từ giống đực: il sospetto, số nhiều i sospetti.