TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sospetto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sosˈpɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sospetto · số nhiều: i sospetti

sospetto nghĩa là sự nghi ngờ, kẻ tình nghi.

Nghĩa của sospetto

Danh từ · giống đực

  1. Sự nghi ngờ. (biên soạn)
  2. Kẻ tình nghi. (biên soạn)

Tính từ

  1. Đáng ngờ. (biên soạn)

Dạng từ của sospetto

Giống cáisospetta
Giống cái số nhiềusospette

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sospetto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sospetto

  • Sospetto che Tom e Mary non facciano i loro compiti da soli. Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632938
  • Io sospetto che Tom e Mary non facciano i loro compiti da soli. Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ suspicious, suspect, questionable; suspected; smelly
  • Danh từ suspect (suspected person); inkling; suspicion, doubt, misgivings

Câu hỏi thường gặp

sospetto nghĩa là gì?

sospetto (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nghi ngờ, kẻ tình nghi.

sospetto là giống đực hay giống cái?

sospetto là danh từ giống đực: il sospetto, số nhiều i sospetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.