TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dubbio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdub.bjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dubbio · số nhiều: i dubbi

dubbio nghĩa là nghi ngờ.

Nghĩa của dubbio

Danh từ · giống đực

  1. Nghi ngờ.

Dạng từ của dubbio

Giống cáidubbia
Giống cái số nhiềudubbie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dubbio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dubbio

Câu ví dụ với dubbio

  • Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ doubtful, uncertain, dubious, questionable
  • Danh từ doubt, uncertainty, suspicion

Câu hỏi thường gặp

dubbio nghĩa là gì?

dubbio (danh từ) nghĩa là nghi ngờ.

dubbio là giống đực hay giống cái?

dubbio là danh từ giống đực: il dubbio, số nhiều i dubbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.