TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dubitare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/du.biˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

dubitare nghĩa là nghi ngờ.

Nghĩa của dubitare

Động từ

  1. Nghi ngờ.

Chia động từ dubitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: dubitatoDanh động từ: dubitando

Hiện tại presente

  • io dubito
  • tu dubiti
  • lui/lei dubita
  • noi dubitiamo
  • voi dubitate
  • loro dubitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho dubitato
  • tu hai dubitato
  • lui/lei ha dubitato
  • noi abbiamo dubitato
  • voi avete dubitato
  • loro hanno dubitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dubitavo
  • tu dubitavi
  • lui/lei dubitava
  • noi dubitavamo
  • voi dubitavate
  • loro dubitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io dubitai
  • tu dubitasti
  • lui/lei dubitò
  • noi dubitammo
  • voi dubitaste
  • loro dubitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dubiterò
  • tu dubiterai
  • lui/lei dubiterà
  • noi dubiteremo
  • voi dubiterete
  • loro dubiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io dubiterei
  • tu dubiteresti
  • lui/lei dubiterebbe
  • noi dubiteremmo
  • voi dubitereste
  • loro dubiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io dubiti
  • che tu dubiti
  • che lui/lei dubiti
  • che noi dubitiamo
  • che voi dubitiate
  • che loro dubitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dubitassi
  • che tu dubitassi
  • che lui/lei dubitasse
  • che noi dubitassimo
  • che voi dubitaste
  • che loro dubitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • dubita! (tu)
  • dubiti! (lei)
  • dubitiamo! (noi)
  • dubitate! (voi)
  • dubitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của dubitare

Câu ví dụ với dubitare

  • Tom dubita che Mary manterrà la sua promessa. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792714
  • Io dubito che Tom sarà d'accordo. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783770
  • Dubito che Tom sarà d'accordo. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783769
  • Ne dubito. Tôi nghi ngờ điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3950702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to doubt; to fear, to suspect (with che + clause); to not trust, to be wary

Câu hỏi thường gặp

dubitare nghĩa là gì?

dubitare (động từ) nghĩa là nghi ngờ.

Chia động từ dubitare ở thì hiện tại thế nào?

io dubito, tu dubiti, lui/lei dubita, noi dubitiamo, voi dubitate, loro dubitano. Phân từ quá khứ: dubitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.