sorso
đi với mạo từ: il sorso · số nhiều: i sorsi
sorso nghĩa là hớp.
Nghĩa của sorso
Danh từ · giống đực
- Hớp.
Câu ví dụ với sorso
- Ho bevuto un altro sorso di birra. Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799994
- Bevvi un altro sorso di birra. Tôi đã nhấp thêm một ngụm bia to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799995
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sip
Câu hỏi thường gặp
sorso nghĩa là gì?
sorso (danh từ) nghĩa là hớp.
sorso là giống đực hay giống cái?
sorso là danh từ giống đực: il sorso, số nhiều i sorsi.