TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

battesimo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/batˈte.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il battesimo · số nhiều: i battesimi

battesimo nghĩa là lể rữa tội.

Nghĩa của battesimo

Danh từ · giống đực

  1. Lể rữa tội.

Câu ví dụ với battesimo

  • Qual è il suo nome di battesimo? Tên của cậu ta là gì vậy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baptism, christening

Câu hỏi thường gặp

battesimo nghĩa là gì?

battesimo (danh từ) nghĩa là lể rữa tội.

battesimo là giống đực hay giống cái?

battesimo là danh từ giống đực: il battesimo, số nhiều i battesimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.