TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

batterio

danh từ giống đực
/batˈtɛ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il batterio · số nhiều: i batteri

batterio nghĩa là vi khuẩn, vi trùng.

Nghĩa của batterio

Danh từ · giống đực

  1. Vi khuẩn, vi trùng.

Câu ví dụ với batterio

  • Lavarsi le mani è un modo di controllare i batteri. Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bacterium

Câu hỏi thường gặp

batterio nghĩa là gì?

batterio (danh từ) nghĩa là vi khuẩn, vi trùng.

batterio là giống đực hay giống cái?

batterio là danh từ giống đực: il batterio, số nhiều i batteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.