batterio
đi với mạo từ: il batterio · số nhiều: i batteri
batterio nghĩa là vi khuẩn, vi trùng.
Nghĩa của batterio
Danh từ · giống đực
- Vi khuẩn, vi trùng.
Câu ví dụ với batterio
- Lavarsi le mani è un modo di controllare i batteri. Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacterium
Câu hỏi thường gặp
batterio nghĩa là gì?
batterio (danh từ) nghĩa là vi khuẩn, vi trùng.
batterio là giống đực hay giống cái?
batterio là danh từ giống đực: il batterio, số nhiều i batteri.