TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

batteria

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bat.teˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la batteria · số nhiều: le batterie

batteria nghĩa là pin, bình điện, khẩu đội pháo.

Nghĩa của batteria

Danh từ · giống cái

  1. Pin, bình điện.
  2. Khẩu đội pháo.
  3. Bộ dụng cụ.

Họ từ của batteria

Câu ví dụ với batteria

  • La batteria dell'orologio era scarica. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3346751
  • La batteria dell'orologio è scarica. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3346752
  • La batteria è morta. Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battery; drums, percussion; heat

Câu hỏi thường gặp

batteria nghĩa là gì?

batteria (danh từ) nghĩa là pin, bình điện, khẩu đội pháo.

batteria là giống đực hay giống cái?

batteria là danh từ giống cái: la batteria, số nhiều le batterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.