batteria
đi với mạo từ: la batteria · số nhiều: le batterie
batteria nghĩa là pin, bình điện, khẩu đội pháo.
Nghĩa của batteria
Danh từ · giống cái
- Pin, bình điện.
- Khẩu đội pháo.
- Bộ dụng cụ.
Họ từ của batteria
Câu ví dụ với batteria
- La batteria dell'orologio era scarica. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3346751
- La batteria dell'orologio è scarica. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3346752
- La batteria è morta. Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battery; drums, percussion; heat
Câu hỏi thường gặp
batteria nghĩa là gì?
batteria (danh từ) nghĩa là pin, bình điện, khẩu đội pháo.
batteria là giống đực hay giống cái?
batteria là danh từ giống cái: la batteria, số nhiều le batterie.