TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uscita

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/uʃˈʃi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uscita · số nhiều: le uscite

uscita nghĩa là lối ra, đầu ra.

Nghĩa của uscita

Danh từ · giống cái

  1. Lối ra.
  2. Đầu ra.

Câu ví dụ với uscita

  • Siamo uscite a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746146
  • Chiudete la porta quando uscite. Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797480

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exit, way out; loophole; outing, trip; release, run (of a publication); outflow (of cash); output, connector

Câu hỏi thường gặp

uscita nghĩa là gì?

uscita (danh từ) nghĩa là lối ra, đầu ra.

uscita là giống đực hay giống cái?

uscita là danh từ giống cái: l'uscita, số nhiều le uscite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.