uscita
đi với mạo từ: l'uscita · số nhiều: le uscite
uscita nghĩa là lối ra, đầu ra.
Nghĩa của uscita
Danh từ · giống cái
- Lối ra.
- Đầu ra.
Câu ví dụ với uscita
- Siamo uscite a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746146
- Chiudete la porta quando uscite. Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797480
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exit, way out; loophole; outing, trip; release, run (of a publication); outflow (of cash); output, connector
Câu hỏi thường gặp
uscita nghĩa là gì?
uscita (danh từ) nghĩa là lối ra, đầu ra.
uscita là giống đực hay giống cái?
uscita là danh từ giống cái: l'uscita, số nhiều le uscite.