TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uscire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/uʃˈʃi.re/ giọng máy của trình duyệt

uscire nghĩa là ra, đi ra ngoài, đi chơi.

Nghĩa của uscire

Động từ

  1. Ra, đi ra ngoài. (biên soạn)
  2. Đi chơi (uscire con gli amici) (biên soạn)
  3. Hẹn hò (uscire con qualcuno) (biên soạn)
  4. (sách, phim) phát hành, ra mắt. (biên soạn)

Chia động từ uscire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: uscitoDanh động từ: uscendo

Hiện tại presente

  • io esco
  • tu esci
  • lui/lei esce
  • noi usciamo
  • voi uscite
  • loro escono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono uscito/a
  • tu sei uscito/a
  • lui/lei è uscito/a
  • noi siamo usciti/e
  • voi siete usciti/e
  • loro sono usciti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io uscivo
  • tu uscivi
  • lui/lei usciva
  • noi uscivamo
  • voi uscivate
  • loro uscivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io uscii
  • tu uscisti
  • lui/lei uscì
  • noi uscimmo
  • voi usciste
  • loro uscirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io uscirò
  • tu uscirai
  • lui/lei uscirà
  • noi usciremo
  • voi uscirete
  • loro usciranno

Điều kiện condizionale presente

  • io uscirei
  • tu usciresti
  • lui/lei uscirebbe
  • noi usciremmo
  • voi uscireste
  • loro uscirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io esca
  • che tu esca
  • che lui/lei esca
  • che noi usciamo
  • che voi usciate
  • che loro escano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io uscissi
  • che tu uscissi
  • che lui/lei uscisse
  • che noi uscissimo
  • che voi usciste
  • che loro uscissero

Mệnh lệnh imperativo

  • esci! (tu)
  • esca! (lei)
  • usciamo! (noi)
  • uscite! (voi)
  • escano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uscire

Trái nghĩa

Họ từ của uscire

Cụm từ, thành ngữ với uscire

Câu ví dụ với uscire

  • Non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801806
  • Io non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801807
  • Alla maggior parte dei giovani piace uscire alla sera. Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1907762
  • Stavo uscendo quando il telefono ha suonato. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471172
  • Il suo nuovo libro uscirà il mese prossimo. Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #385064
  • Stavo uscendo quando il telefono suonò. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471176
  • Siamo uscite a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746146
  • Chiudi la porta quando esci. Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go out, leave, exit; to get off, get out; to disappear; to flow, run (of a liquid); to descend, spring (from); to release, come out (be published); to date; in the form "uscirle", literally "to get them out": to show the breasts

Câu hỏi thường gặp

uscire nghĩa là gì?

uscire (động từ) nghĩa là ra, đi ra ngoài, đi chơi.

Chia động từ uscire ở thì hiện tại thế nào?

io esco, tu esci, lui/lei esce, noi usciamo, voi uscite, loro escono. Phân từ quá khứ: uscito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.