TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

entrare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/enˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

entrare nghĩa là đi vào, vô.

Nghĩa của entrare

Động từ

  1. Đi vào, vô, vào.

Chia động từ entrare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: entratoDanh động từ: entrando

Hiện tại presente

  • io entro
  • tu entri
  • lui/lei entra
  • noi entriamo
  • voi entrate
  • loro entrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono entrato/a
  • tu sei entrato/a
  • lui/lei è entrato/a
  • noi siamo entrati/e
  • voi siete entrati/e
  • loro sono entrati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io entravo
  • tu entravi
  • lui/lei entrava
  • noi entravamo
  • voi entravate
  • loro entravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io entrai
  • tu entrasti
  • lui/lei entrò
  • noi entrammo
  • voi entraste
  • loro entrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io entrerò
  • tu entrerai
  • lui/lei entrerà
  • noi entreremo
  • voi entrerete
  • loro entreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io entrerei
  • tu entreresti
  • lui/lei entrerebbe
  • noi entreremmo
  • voi entrereste
  • loro entrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io entri
  • che tu entri
  • che lui/lei entri
  • che noi entriamo
  • che voi entriate
  • che loro entrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io entrassi
  • che tu entrassi
  • che lui/lei entrasse
  • che noi entrassimo
  • che voi entraste
  • che loro entrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • entra! (tu)
  • entri! (lei)
  • entriamo! (noi)
  • entrate! (voi)
  • entrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với entrare

  • Non ci permetteranno di entrare nel giardino. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480076
  • Ho visto Tom entrare in quel ristorante. Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571372
  • Loro non ci permetteranno di entrare nel giardino. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480078
  • Vidi Tom entrare in quel ristorante. Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571373
  • Tu puoi entrare. Bạn có thể vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5166166
  • Lei può entrare. Bạn có thể vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5166167
  • Voi potete entrare. Bạn có thể vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5166168
  • Puoi entrare. Bạn có thể vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enter, to go in; to fit, to be contained; to emerge, to arise; to start, to begin
  • Danh từ entrance, entry, place of entering; beginning, start

Câu hỏi thường gặp

entrare nghĩa là gì?

entrare (động từ) nghĩa là đi vào, vô.

Chia động từ entrare ở thì hiện tại thế nào?

io entro, tu entri, lui/lei entra, noi entriamo, voi entrate, loro entrano. Phân từ quá khứ: entrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.