TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

entrata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/enˈtra.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'entrata · số nhiều: le entrate

entrata nghĩa là lối vào, cổng vào.

Nghĩa của entrata

Danh từ · giống cái

  1. Lối vào.
  2. Cổng vào.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrata

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với entrata

  • Mi è entrata della sabbia nell'occhio. Cát chui vào mắt tôi.Tatoeba #1765009
  • L'acqua mi è entrata nelle scarpe. Tôi bị dính nước vào trong giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the act of entering; entry, entrance, arrival, admission; a place by which to enter; entrance, entry, way in, gateway; a room inside the front door; hall, entry, vestibule; income, earning, revenue, take; receipts, takings; tackle; entrance, cue

Câu hỏi thường gặp

entrata nghĩa là gì?

entrata (danh từ) nghĩa là lối vào, cổng vào.

entrata là giống đực hay giống cái?

entrata là danh từ giống cái: l'entrata, số nhiều le entrate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.