entrata
đi với mạo từ: l'entrata · số nhiều: le entrate
entrata nghĩa là lối vào, cổng vào.
Nghĩa của entrata
Danh từ · giống cái
- Lối vào.
- Cổng vào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrata
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với entrata
- Mi è entrata della sabbia nell'occhio. Cát chui vào mắt tôi.Tatoeba #1765009
- L'acqua mi è entrata nelle scarpe. Tôi bị dính nước vào trong giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of entering; entry, entrance, arrival, admission; a place by which to enter; entrance, entry, way in, gateway; a room inside the front door; hall, entry, vestibule; income, earning, revenue, take; receipts, takings; tackle; entrance, cue
Câu hỏi thường gặp
entrata nghĩa là gì?
entrata (danh từ) nghĩa là lối vào, cổng vào.
entrata là giống đực hay giống cái?
entrata là danh từ giống cái: l'entrata, số nhiều le entrate.