TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/parˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la partenza · số nhiều: le partenze

partenza nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, bắt đầu.

Nghĩa của partenza

Danh từ · giống cái

  1. Sự rời khỏi, sự ra đi.
  2. Bắt đầu.

Câu ví dụ với partenza

  • Ai blocchi di partenza, pronti, partenza, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825240
  • Pronti, partenza, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1970883
  • Pronti! Partenza! Via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ departure, leaving, starting; start; sailing (of a boat); take-off (of a plane); blast-off (of a missile or rocket)

Câu hỏi thường gặp

partenza nghĩa là gì?

partenza (danh từ) nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, bắt đầu.

partenza là giống đực hay giống cái?

partenza là danh từ giống cái: la partenza, số nhiều le partenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.