partenza
đi với mạo từ: la partenza · số nhiều: le partenze
partenza nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, bắt đầu.
Nghĩa của partenza
Danh từ · giống cái
- Sự rời khỏi, sự ra đi.
- Bắt đầu.
Câu ví dụ với partenza
- Ai blocchi di partenza, pronti, partenza, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825240
- Pronti, partenza, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1970883
- Pronti! Partenza! Via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ departure, leaving, starting; start; sailing (of a boat); take-off (of a plane); blast-off (of a missile or rocket)
Câu hỏi thường gặp
partenza nghĩa là gì?
partenza (danh từ) nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, bắt đầu.
partenza là giống đực hay giống cái?
partenza là danh từ giống cái: la partenza, số nhiều le partenze.