partecipazione
/par.te.t͡ʃi.patˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la partecipazione · số nhiều: le partecipazioni
partecipazione nghĩa là sự tham gia.
Nghĩa của partecipazione
Danh từ · giống cái
- Sự tham gia.
Họ từ của partecipazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ participation; appearance (in a show etc.); involvement (in a conspiracy etc.)
Câu hỏi thường gặp
partecipazione nghĩa là gì?
partecipazione (danh từ) nghĩa là sự tham gia.
partecipazione là giống đực hay giống cái?
partecipazione là danh từ giống cái: la partecipazione, số nhiều le partecipazioni.