TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partecipazione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/par.te.t͡ʃi.patˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la partecipazione · số nhiều: le partecipazioni

partecipazione nghĩa là sự tham gia.

Nghĩa của partecipazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tham gia.

Họ từ của partecipazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ participation; appearance (in a show etc.); involvement (in a conspiracy etc.)

Câu hỏi thường gặp

partecipazione nghĩa là gì?

partecipazione (danh từ) nghĩa là sự tham gia.

partecipazione là giống đực hay giống cái?

partecipazione là danh từ giống cái: la partecipazione, số nhiều le partecipazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.