TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partecipare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/par.te.t͡ʃiˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

partecipare nghĩa là tham gia.

Nghĩa của partecipare

Động từ

  1. Tham gia.

Chia động từ partecipare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: partecipatoDanh động từ: partecipando

Hiện tại presente

  • io partecipo
  • tu partecipi
  • lui/lei partecipa
  • noi partecipiamo
  • voi partecipate
  • loro partecipano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho partecipato
  • tu hai partecipato
  • lui/lei ha partecipato
  • noi abbiamo partecipato
  • voi avete partecipato
  • loro hanno partecipato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io partecipavo
  • tu partecipavi
  • lui/lei partecipava
  • noi partecipavamo
  • voi partecipavate
  • loro partecipavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io partecipai
  • tu partecipasti
  • lui/lei partecipò
  • noi partecipammo
  • voi partecipaste
  • loro parteciparono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io parteciperò
  • tu parteciperai
  • lui/lei parteciperà
  • noi parteciperemo
  • voi parteciperete
  • loro parteciperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io parteciperei
  • tu parteciperesti
  • lui/lei parteciperebbe
  • noi parteciperemmo
  • voi partecipereste
  • loro parteciperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io partecipi
  • che tu partecipi
  • che lui/lei partecipi
  • che noi partecipiamo
  • che voi partecipiate
  • che loro partecipino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io partecipassi
  • che tu partecipassi
  • che lui/lei partecipasse
  • che noi partecipassimo
  • che voi partecipaste
  • che loro partecipassero

Mệnh lệnh imperativo

  • partecipa! (tu)
  • partecipi! (lei)
  • partecipiamo! (noi)
  • partecipate! (voi)
  • partecipino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partecipare

Đồng nghĩa

Họ từ của partecipare

Câu ví dụ với partecipare

  • Alcuni dei nostri membri non furono in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272183
  • Alcuni dei nostri membri non sono stati in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272182
  • Tom ha partecipato alla maratona di Boston. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761813
  • Dan ha partecipato al funerale di Linda. Dan đã tham dự lễ tang của Linda. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981098
  • Tom partecipò alla maratona di Boston. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761815
  • Dan partecipò al funerale di Linda. Dan đã tham dự lễ tang của Linda. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take part in, to participate in, to share; to attend, to be present; to inform, to acquaint

Câu hỏi thường gặp

partecipare nghĩa là gì?

partecipare (động từ) nghĩa là tham gia.

Chia động từ partecipare ở thì hiện tại thế nào?

io partecipo, tu partecipi, lui/lei partecipa, noi partecipiamo, voi partecipate, loro partecipano. Phân từ quá khứ: partecipato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.