TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

particella

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/par.tiˈt͡ʃɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la particella · số nhiều: le particelle

particella nghĩa là trợ từ, tiểu từ.

Nghĩa của particella

Danh từ · giống cái

  1. Trợ từ, tiểu từ.

Cụm từ, thành ngữ với particella

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ particle

Câu hỏi thường gặp

particella nghĩa là gì?

particella (danh từ) nghĩa là trợ từ, tiểu từ.

particella là giống đực hay giống cái?

particella là danh từ giống cái: la particella, số nhiều le particelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.