atrio
/ˈa.trjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'atrio · số nhiều: gli atri
atrio nghĩa là hành lang, phòng chờ, phòng đợi.
Nghĩa của atrio
Danh từ · giống đực
- Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entrance hall, lobby (of a hotel etc.); concourse (of a station); atrium
Câu hỏi thường gặp
atrio nghĩa là gì?
atrio (danh từ) nghĩa là hành lang, phòng chờ, phòng đợi.
atrio là giống đực hay giống cái?
atrio là danh từ giống đực: l'atrio, số nhiều gli atri.