atmosfera
/at.mosˈfɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'atmosfera · số nhiều: le atmosfere
atmosfera nghĩa là khí quyển, cảm giác.
Nghĩa của atmosfera
Danh từ · giống cái
- Khí quyển.
- Cảm giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atmosphere (all meanings), air; normal atmospheric pressure
Câu hỏi thường gặp
atmosfera nghĩa là gì?
atmosfera (danh từ) nghĩa là khí quyển, cảm giác.
atmosfera là giống đực hay giống cái?
atmosfera là danh từ giống cái: l'atmosfera, số nhiều le atmosfere.