TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

atmosfera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/at.mosˈfɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'atmosfera · số nhiều: le atmosfere

atmosfera nghĩa là khí quyển, cảm giác.

Nghĩa của atmosfera

Danh từ · giống cái

  1. Khí quyển.
  2. Cảm giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ atmosphere (all meanings), air; normal atmospheric pressure

Câu hỏi thường gặp

atmosfera nghĩa là gì?

atmosfera (danh từ) nghĩa là khí quyển, cảm giác.

atmosfera là giống đực hay giống cái?

atmosfera là danh từ giống cái: l'atmosfera, số nhiều le atmosfere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.