TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bocca

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbok.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bocca · số nhiều: le bocche

bocca nghĩa là miệng, mồm.

Nghĩa của bocca

Danh từ · giống cái

  1. Miệng, mồm.

Cụm từ, thành ngữ với bocca

Câu ví dụ với bocca

  • Certo. In bocca al lupo! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #1751640
  • Apra la bocca! Mở miệng ra!Tatoeba #4435
  • Apri la bocca e chiudi gli occhi. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387009
  • Le ore del mattino hanno l'oro in bocca. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4575
  • A caval donato non si guarda in bocca. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404810
  • Il mattino ha l'oro in bocca. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808947
  • Non è educato parlare con la bocca piena. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #908834
  • Chiuderai la bocca per un minuto? Mày im mồm một chút được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3043802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouth (all senses)

Câu hỏi thường gặp

bocca nghĩa là gì?

bocca (danh từ) nghĩa là miệng, mồm.

bocca là giống đực hay giống cái?

bocca là danh từ giống cái: la bocca, số nhiều le bocche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.