TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bocciare

/botˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

bocciare nghĩa là thất bại, đánh hỏng.

Nghĩa của bocciare

Động từ

  1. Thất bại.
  2. Đánh hỏng.
  3. Hỏng, thi trượt.

Chia động từ bocciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bocciatoDanh động từ: bocciando

Hiện tại presente

  • io boccio
  • tu bocci
  • lui/lei boccia
  • noi bocciamo
  • voi bocciate
  • loro bocciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bocciato
  • tu hai bocciato
  • lui/lei ha bocciato
  • noi abbiamo bocciato
  • voi avete bocciato
  • loro hanno bocciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bocciavo
  • tu bocciavi
  • lui/lei bocciava
  • noi bocciavamo
  • voi bocciavate
  • loro bocciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bocciai
  • tu bocciasti
  • lui/lei bocciò
  • noi bocciammo
  • voi bocciaste
  • loro bocciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io boccerò
  • tu boccerai
  • lui/lei boccerà
  • noi bocceremo
  • voi boccerete
  • loro bocceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io boccerei
  • tu bocceresti
  • lui/lei boccerebbe
  • noi bocceremmo
  • voi boccereste
  • loro boccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bocci
  • che tu bocci
  • che lui/lei bocci
  • che noi bocciamo
  • che voi bocciate
  • che loro boccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bocciassi
  • che tu bocciassi
  • che lui/lei bocciasse
  • che noi bocciassimo
  • che voi bocciaste
  • che loro bocciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • boccia! (tu)
  • bocci! (lei)
  • bocciamo! (noi)
  • bocciate! (voi)
  • boccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với bocciare

  • È stato bocciato all'esame di ingresso. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reject; to fail, flunk (someone); to vote down; to crash

Câu hỏi thường gặp

bocciare nghĩa là gì?

bocciare (động từ) nghĩa là thất bại, đánh hỏng.

Chia động từ bocciare ở thì hiện tại thế nào?

io boccio, tu bocci, lui/lei boccia, noi bocciamo, voi bocciate, loro bocciano. Phân từ quá khứ: bocciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.