bocciare
bocciare nghĩa là thất bại, đánh hỏng.
Nghĩa của bocciare
Động từ
- Thất bại.
- Đánh hỏng.
- Hỏng, thi trượt.
Chia động từ bocciare
Hiện tại presente
- io boccio
- tu bocci
- lui/lei boccia
- noi bocciamo
- voi bocciate
- loro bocciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho bocciato
- tu hai bocciato
- lui/lei ha bocciato
- noi abbiamo bocciato
- voi avete bocciato
- loro hanno bocciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io bocciavo
- tu bocciavi
- lui/lei bocciava
- noi bocciavamo
- voi bocciavate
- loro bocciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io bocciai
- tu bocciasti
- lui/lei bocciò
- noi bocciammo
- voi bocciaste
- loro bocciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io boccerò
- tu boccerai
- lui/lei boccerà
- noi bocceremo
- voi boccerete
- loro bocceranno
Điều kiện condizionale presente
- io boccerei
- tu bocceresti
- lui/lei boccerebbe
- noi bocceremmo
- voi boccereste
- loro boccerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io bocci
- che tu bocci
- che lui/lei bocci
- che noi bocciamo
- che voi bocciate
- che loro boccino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io bocciassi
- che tu bocciassi
- che lui/lei bocciasse
- che noi bocciassimo
- che voi bocciaste
- che loro bocciassero
Mệnh lệnh imperativo
- boccia! (tu)
- bocci! (lei)
- bocciamo! (noi)
- bocciate! (voi)
- boccino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với bocciare
- È stato bocciato all'esame di ingresso. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reject; to fail, flunk (someone); to vote down; to crash
Câu hỏi thường gặp
bocciare nghĩa là gì?
bocciare (động từ) nghĩa là thất bại, đánh hỏng.
Chia động từ bocciare ở thì hiện tại thế nào?
io boccio, tu bocci, lui/lei boccia, noi bocciamo, voi bocciate, loro bocciano. Phân từ quá khứ: bocciato.