bocciolo
danh từ giống đực
/botˈt͡ʃɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bocciolo · số nhiều: i boccioli
bocciolo nghĩa là bông, búp, chồi.
Nghĩa của bocciolo
Danh từ · giống đực
- Bông.
- Búp, chồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blossom, bud (on trees); cam (of an engine)
Câu hỏi thường gặp
bocciolo nghĩa là gì?
bocciolo (danh từ) nghĩa là bông, búp, chồi.
bocciolo là giống đực hay giống cái?
bocciolo là danh từ giống đực: il bocciolo, số nhiều i boccioli.