TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bolla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbol.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bolla · số nhiều: le bolle

bolla nghĩa là bong bóng.

Cũng là một dạng biến đổi của bollire — Sôi.

Nghĩa của bolla

Danh từ · giống cái

  1. Bong bóng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolla

Đồng nghĩa

Họ từ của bolla

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bubble; blister; papal bull; seal; bill; note (paper money)

Câu hỏi thường gặp

bolla nghĩa là gì?

bolla (danh từ) nghĩa là bong bóng.

bolla là giống đực hay giống cái?

bolla là danh từ giống cái: la bolla, số nhiều le bolle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.