bolla
/ˈbol.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bolla · số nhiều: le bolle
bolla nghĩa là bong bóng.
Cũng là một dạng biến đổi của bollire — Sôi.
Nghĩa của bolla
Danh từ · giống cái
- Bong bóng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolla
Đồng nghĩa
Họ từ của bolla
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bubble; blister; papal bull; seal; bill; note (paper money)
Câu hỏi thường gặp
bolla nghĩa là gì?
bolla (danh từ) nghĩa là bong bóng.
bolla là giống đực hay giống cái?
bolla là danh từ giống cái: la bolla, số nhiều le bolle.