TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bolletta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bolˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bolletta · số nhiều: le bollette

bolletta nghĩa là hoá đơn.

Nghĩa của bolletta

Danh từ · giống cái

  1. Hoá đơn.

Câu ví dụ với bolletta

  • Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ receipt; bill (for a utility etc.)

Câu hỏi thường gặp

bolletta nghĩa là gì?

bolletta (danh từ) nghĩa là hoá đơn.

bolletta là giống đực hay giống cái?

bolletta là danh từ giống cái: la bolletta, số nhiều le bollette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.