bolletta
đi với mạo từ: la bolletta · số nhiều: le bollette
bolletta nghĩa là hoá đơn.
Nghĩa của bolletta
Danh từ · giống cái
- Hoá đơn.
Câu ví dụ với bolletta
- Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receipt; bill (for a utility etc.)
Câu hỏi thường gặp
bolletta nghĩa là gì?
bolletta (danh từ) nghĩa là hoá đơn.
bolletta là giống đực hay giống cái?
bolletta là danh từ giống cái: la bolletta, số nhiều le bollette.