TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bollettino

danh từ giống đực
/bol.letˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bollettino · số nhiều: i bollettini

bollettino nghĩa là bản tin.

Nghĩa của bollettino

Danh từ · giống đực

  1. Bản tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bulletin; newsletter; list, form, note (various commercial documents)

Câu hỏi thường gặp

bollettino nghĩa là gì?

bollettino (danh từ) nghĩa là bản tin.

bollettino là giống đực hay giống cái?

bollettino là danh từ giống đực: il bollettino, số nhiều i bollettini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.