bollettino
danh từ giống đực
/bol.letˈti.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bollettino · số nhiều: i bollettini
bollettino nghĩa là bản tin.
Nghĩa của bollettino
Danh từ · giống đực
- Bản tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bulletin; newsletter; list, form, note (various commercial documents)
Câu hỏi thường gặp
bollettino nghĩa là gì?
bollettino (danh từ) nghĩa là bản tin.
bollettino là giống đực hay giống cái?
bollettino là danh từ giống đực: il bollettino, số nhiều i bollettini.