TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bollitore

danh từ giống đực
/bol.liˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bollitore · số nhiều: i bollitori

bollitore nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.

Nghĩa của bollitore

Danh từ · giống đực

  1. Ấm, bình đun siêu tốc.

Câu ví dụ với bollitore

  • Il bollitore sta bollendo. Ấm nước đang sôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boiler, still; kettle; milk saucepan

Câu hỏi thường gặp

bollitore nghĩa là gì?

bollitore (danh từ) nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.

bollitore là giống đực hay giống cái?

bollitore là danh từ giống đực: il bollitore, số nhiều i bollitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.