bollitore
đi với mạo từ: il bollitore · số nhiều: i bollitori
bollitore nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.
Nghĩa của bollitore
Danh từ · giống đực
- Ấm, bình đun siêu tốc.
Câu ví dụ với bollitore
- Il bollitore sta bollendo. Ấm nước đang sôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boiler, still; kettle; milk saucepan
Câu hỏi thường gặp
bollitore nghĩa là gì?
bollitore (danh từ) nghĩa là ấm, bình đun siêu tốc.
bollitore là giống đực hay giống cái?
bollitore là danh từ giống đực: il bollitore, số nhiều i bollitori.