TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bomba

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbom.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bomba · số nhiều: le bombe

bomba nghĩa là bom.

Nghĩa của bomba

Danh từ · giống cái

  1. Bom.

Cụm từ, thành ngữ với bomba

Câu ví dụ với bomba

  • Io ho una bomba. Tôi có một quả bom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965254
  • Ho una bomba. Tôi có một quả bom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bomb

Câu hỏi thường gặp

bomba nghĩa là gì?

bomba (danh từ) nghĩa là bom.

bomba là giống đực hay giống cái?

bomba là danh từ giống cái: la bomba, số nhiều le bombe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.